ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "tiền bạc" (1件)
tiền bạc
日本語
名お金、金銭
Có người lớn tuổi tiền bạc vẫn nhẩm nhanh như máy và mua đủ thứ.
あるお年寄りは、お金の計算を機械のように素早くこなし、あらゆるものを買う。
類語検索結果 "tiền bạc" (0件)
類語はありませんでした。
フレーズ検索結果 "tiền bạc" (5件)
Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
健康はお金より大切だ。
Tiền bạc không thể cứu được mạng sống con người.
お金は人々の命を救うことはできない。
Dự án này tiêu tốn rất nhiều thời gian và tiền bạc.
このプロジェクトは多くの時間と費用を費やしている。
Có người lớn tuổi tiền bạc vẫn nhẩm nhanh như máy và mua đủ thứ.
あるお年寄りは、お金の計算を機械のように素早くこなし、あらゆるものを買う。
Vì sao một người vốn cẩn trọng trong chi tiêu bỗng dễ dãi với tiền bạc?
なぜ元々支出に慎重だった人が、急にお金にルーズになったのか?
